BIM 5D GXDBIM 5D GXD
Trang chủ
  • Các quy định có liên quan
  • Quyết định 258/QĐ-TTg
  • Quyết định 347/QĐ-BXD
  • Quyết định 348/QĐ-BXD
  • Quyết định 2500/QĐ-TTg
  • Quyết định 1004/QĐ-BXD
  • Quyết định 1056/QĐ-BXD
  • Quyết định 1057/QĐ-BXD
  • Quyết định 66/QĐ-BCĐBIM
  • Luật Dữ liệu 60/2024/QH15
  • Nghị định 111/2024 dữ liệu
  • Thông tư 24/2025/TT-BXD
  • Các video
  • Quản lý thông tin dự án đầu tư xây dựng theo BIM và ISO 19650
  • Phần 1: Tổng quan về Mô hình thông tin công trình
  • Phần 2: Môi trường, nền tảng và các công cụ BIM
  • Phần 3: Tiêu chuẩn, hướng dẫn và triển khai BIM
  • Phần 4: Kiến thức, kỹ năng áp dụng BIM
  • Tài liệu BIM chọn lọc
  • BIM 5D & Công tác QS Thực chiến
  • Quản lý chi phí dự án theo BIM
  • BIMvision: Nền tảng Quản trị Dữ liệu OpenBIM và Kiểm soát Chất lượng Mô hình
  • BIM cho người mới bắt đầu
  • Tiêu chuẩn ISO BIM & CDE
  • TCVN 14177-1:2024 (ISO 19650-1:2018)
  • TCVN 14177-2:2024 (ISO 19650-2:2018)
  • TCVN 14176-2:2024 (ISO 12006-2:2015)
  • Tiêu chuẩn ISO 19650
  • Tiêu chuẩn ISO 12006
  • Thuật ngữ BIM CDE ISO 19650
  • Cài App GSXD GXD trên iOS và Android
  • Quản lý dự án với phần mềm QLDA GXD
  • Quản lý chi phí với Dự toán GXD
  • Sử dụng PM Giám sát xây dựng GXD
  • Quản lý chất lượng với phần mềm QLCL GXD
  • Thanh quyết toán bằng phần mềm Quyết toán GXD
  • Quản lý tài liệu dự án với QLTL GXD
  • Lập dự toán dự thầu với PM Dự thầu GXD
Biểu mẫu
  • Tra định mức online
  • Lập dự án đầu tư
  • Dự toán công trình
  • Dự toán dự thầu
  • Đấu thầu qua mạng
  • Quản lý chất lượng
  • Thanh quyết toán hợp đồng
  • Shop Phần mềm GXD
  • Khóa học online qua mạng
  • Diễn đàn Giá Xây Dựng
Liên hệ
Trang chủ
  • Các quy định có liên quan
  • Quyết định 258/QĐ-TTg
  • Quyết định 347/QĐ-BXD
  • Quyết định 348/QĐ-BXD
  • Quyết định 2500/QĐ-TTg
  • Quyết định 1004/QĐ-BXD
  • Quyết định 1056/QĐ-BXD
  • Quyết định 1057/QĐ-BXD
  • Quyết định 66/QĐ-BCĐBIM
  • Luật Dữ liệu 60/2024/QH15
  • Nghị định 111/2024 dữ liệu
  • Thông tư 24/2025/TT-BXD
  • Các video
  • Quản lý thông tin dự án đầu tư xây dựng theo BIM và ISO 19650
  • Phần 1: Tổng quan về Mô hình thông tin công trình
  • Phần 2: Môi trường, nền tảng và các công cụ BIM
  • Phần 3: Tiêu chuẩn, hướng dẫn và triển khai BIM
  • Phần 4: Kiến thức, kỹ năng áp dụng BIM
  • Tài liệu BIM chọn lọc
  • BIM 5D & Công tác QS Thực chiến
  • Quản lý chi phí dự án theo BIM
  • BIMvision: Nền tảng Quản trị Dữ liệu OpenBIM và Kiểm soát Chất lượng Mô hình
  • BIM cho người mới bắt đầu
  • Tiêu chuẩn ISO BIM & CDE
  • TCVN 14177-1:2024 (ISO 19650-1:2018)
  • TCVN 14177-2:2024 (ISO 19650-2:2018)
  • TCVN 14176-2:2024 (ISO 12006-2:2015)
  • Tiêu chuẩn ISO 19650
  • Tiêu chuẩn ISO 12006
  • Thuật ngữ BIM CDE ISO 19650
  • Cài App GSXD GXD trên iOS và Android
  • Quản lý dự án với phần mềm QLDA GXD
  • Quản lý chi phí với Dự toán GXD
  • Sử dụng PM Giám sát xây dựng GXD
  • Quản lý chất lượng với phần mềm QLCL GXD
  • Thanh quyết toán bằng phần mềm Quyết toán GXD
  • Quản lý tài liệu dự án với QLTL GXD
  • Lập dự toán dự thầu với PM Dự thầu GXD
Biểu mẫu
  • Tra định mức online
  • Lập dự án đầu tư
  • Dự toán công trình
  • Dự toán dự thầu
  • Đấu thầu qua mạng
  • Quản lý chất lượng
  • Thanh quyết toán hợp đồng
  • Shop Phần mềm GXD
  • Khóa học online qua mạng
  • Diễn đàn Giá Xây Dựng
Liên hệ
  • Các Tiêu chuẩn BIM

    • Tiêu chuẩn BIM & CDE
    • TCVN 14177-1:2024 (ISO 19650-1:2018)
    • TCVN 14177-2:2024 (ISO 19650-2:2018)
    • TCVN 14176-2:2024 (ISO 12006-2:2015)
    • Tiêu chuẩn ISO 19650
    • Tiêu chuẩn ISO 12006
    • Thuật ngữ BIM CDE ISO 19650
CDE GXD - Glossary ISO 19650
VIỆT HOÁ + GIẢI NGHĨA NGẮN
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG - TỔ CHỨC THÔNG TIN VỀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG - PHẦN 2: KHUNG PHÂN LOẠI

Bảng Glossary chuẩn cho CDE GXD gồm khoảng 200 thuật ngữ ISO 19650 → Việt hoá → giải nghĩa ngắn.

Chú ý khi sử dụng: Đây là bảng thuật ngữ Việt hoá bám theo BS EN ISO 19650 và hướng dẫn UK BIM Framework/buildingSMART. Một số mã (ví dụ Suitability/Revision) phụ thuộc Phụ lục quốc gia/Quy ước dự án - không phải ISO ấn định. Ở các mục như vậy có ghi chú "quy ước địa phương/dự án".

SttTerm (EN)Việt hoá gợi ýGiải nghĩa ngắn (chuẩn/định hướng ISO 19650)Ghi chú/Nguồn chuẩn
1Common Data Environment (CDE)Môi trường dữ liệu dùng chungNguồn thông tin thỏa thuận cho một dự án/tài sản để thu thập, quản lý, phân phối từng "container thông tin" theo quy trình được quản trị.ISO 19650-1 định nghĩa; Hướng dẫn UK BIM
2CDE workflowQuy trình CDEChuỗi trạng thái & bước kiểm soát để tạo/chia sẻ/phát hành/lưu trữ container thông tin.ISO 19650; UK BIM Part C
3CDE solutionGiải pháp CDECông cụ/kho (thường cloud) hỗ trợ vận hành quy trình CDE (quản trị CSDL, theo dõi vấn đề, nhật ký…).ISO 19650; UK BIM
4Information containerContainer thông tinMột tập thông tin truy xuất được trong tệp/hệ thống/cấu trúc lưu trữ (thư mục, tệp, phần của tệp…).ISO 19650-1 cl.3.3.12
5Information container stateTrạng thái containerBốn trạng thái: WIP (đang làm), Shared (đã chia sẻ), Published (đã phát hành), Archive (đã lưu trữ).ISO 19650/UK BIM
6Work in Progress (WIP)Đang thực hiệnVùng làm việc nội bộ của task team; thông tin chưa được chia sẻ để sử dụng bên ngoài.ISO 19650-2
7SharedĐã chia sẻThông tin được chia sẻ cho điều phối/phối hợp/nhận xét, chưa dùng làm căn cứ hợp đồng.Hướng dẫn UK BIM
8PublishedĐã phát hànhThông tin đã uỷ quyền/phê duyệt để dùng chính thức (thường phục vụ nghĩa vụ hợp đồng).ISO 19650-2
9ArchiveLưu trữBản ghi có kiểm soát của các phiên bản đã phát hành/đã chia sẻ trong quá khứ, bảo toàn vết kiểm toán.ISO 19650-2
10Suitability statusTrạng thái phù hợp (mục đích dùng)Nhãn cho biết mục đích sử dụng được uỷ quyền của container (ví dụ: S1-Phối hợp, S2-Thông tin…).Quy ước quốc gia/dự án, không do ISO ấn định
11RevisionSố/Sê-ri sửa đổiKý hiệu phân biệt các lần sửa container trong cùng một chu kỳ/phát hành.UK NA/Quy ước dự án
12VersionPhiên bảnBiến thể trong WIP/Shared trước khi trở thành Revision ở Published; cách gọi có thể khác theo công cụ.Thực hành CDE
13TransmittalPhiếu phát hànhBản ghi phát hành/bàn giao tài liệu với siêu dữ liệu (người gửi/nhận, lý do, mã suitability…).Quản lý hồ sơ
14Audit trailVết kiểm toánNhật ký bất biến theo dõi ai/đã làm gì/khi nào với container.Yêu cầu ISO 19650
15Appointing partyBên giao nhiệm vụ (chủ trì giao kết)Bên đặt hàng/chủ đầu tư/đơn vị giao nhiệm vụ thông tin cho các bên được bổ nhiệm.ISO 19650-1
16Lead appointed partyBên được bổ nhiệm chủ trìTổ chức/cá nhân dẫn dắt một delivery team, chịu trách nhiệm giao nộp thông tin theo các điểm trao đổi.ISO 19650-1
17Appointed partyBên được bổ nhiệmCác bên do Lead appointed party bổ nhiệm để sản xuất thông tin (nhà thầu phụ, tư vấn bộ môn…).ISO 19650-1
18Project teamNhóm dự ánToàn bộ các bên tham gia chu trình giao/nhận thông tin của dự án.ISO 19650-1
19Delivery teamNhóm thực hiệnNhóm chịu trách nhiệm tạo thông tin (Lead appointed party + appointed parties).ISO 19650-2
20Task teamNhóm tác nghiệpNhóm nhỏ chuyên môn tạo thông tin theo nhiệm vụ cụ thể (kiến trúc, kết cấu, MEP…).ISO 19650-1
21Information Management FunctionChức năng quản lý thông tinBộ nhiệm vụ quản trị thông tin theo ISO 19650 (không chỉ định chức danh), có thể do nhiều người đảm nhiệm.ISO 19650-1
22BIM Execution Plan (BEP)Kế hoạch thực hiện BIMTài liệu mô tả cách tổ chức đáp ứng yêu cầu trao đổi thông tin (tiền bổ nhiệm & hậu bổ nhiệm).ISO 19650-2
23Pre-appointment BEPBEP trước bổ nhiệmHồ sơ trả lời hồ sơ mời (EIR), trình bày phương án quy trình/nguồn lực/chuẩn.ISO 19650-2
24Post-appointment BEPBEP sau bổ nhiệmBEP hoàn thiện sau khi được bổ nhiệm; chi tiết hoá IPMP, kế hoạch giao nộp.ISO 19650-2
25IPMP (Information Production Methods and Procedures)Phương pháp & thủ tục tạo thông tinQuy trình/kỹ thuật, kiểm soát chất lượng, quy ước đặt tên, metadata… dùng trong sản xuất thông tin.ISO 19650-2
26EIR (Exchange Information Requirements)Yêu cầu trao đổi thông tinYêu cầu chi tiết áp dụng cho từng hợp đồng/đợt trao đổi: mục đích, LOIN, định dạng, mốc thời gian…ISO 19650-2
27OIR (Organizational Information Requirements)Yêu cầu thông tin cấp tổ chứcNhu cầu thông tin của tổ chức để ra quyết định ở cấp doanh nghiệp.ISO 19650-1
28AIR (Asset Information Requirements)Yêu cầu thông tin tài sảnNhu cầu thông tin phục vụ quản lý vận hành tài sản.ISO 19650-3
29PIR (Project Information Requirements)Yêu cầu thông tin dự ánNhu cầu thông tin cụ thể cho dự án, suy dẫn từ OIR/AIR.ISO 19650-1
30Level of Information Need (LOIN)Mức độ nhu cầu thông tinĐịnh nghĩa về chất lượng, số lượng, độ chi tiết thông tin cần cho mục đích sử dụng; thay thế LOD/LOI rời rạc.ISO 19650 / UK BIM
31Purpose of useMục đích sử dụngLý do tồn tại của mỗi yêu cầu thông tin (quyết định gì, bởi ai, khi nào).ISO 19650-1
32Acceptance criteriaTiêu chí chấp nhậnTiêu chí để chấp nhận thông tin đã giao (đủ/đúng theo yêu cầu).ISO 19650-2
33Information exchangeTrao đổi thông tinSự kiện/mốc khi thông tin được cung cấp giữa các bên theo EIR.ISO 19650-2
34Information delivery milestoneMốc giao nộp thông tinMốc thời gian/điểm stage-gate cho giao nộp theo kế hoạch.ISO 19650-2
35TIDP (Task Information Delivery Plan)Kế hoạch giao nộp theo nhóm tác nghiệpDanh mục giao nộp, mốc, người chịu trách nhiệm ở cấp task team.ISO 19650-2
36MIDP (Master Information Delivery Plan)Kế hoạch giao nộp tổngHợp nhất các TIDP cho toàn dự án, do Lead appointed party quản lý.ISO 19650-2
37Responsibility matrixMa trận trách nhiệmBảng RACI/ai làm-kiểm-tra-duyệt-chịu trách nhiệm cho từng giao nộp.ISO 19650-2
38Reference informationThông tin tham chiếuThông tin nguồn/cơ sở (survey, tiêu chuẩn, GIS…) dùng để sản xuất thông tin mới.ISO 19650-2
39Shared resourcesTài nguyên dùng chungMẫu, thư viện, template, chuẩn phân loại được chia sẻ.ISO 19650-2
40CheckKiểm traKiểm tra chất lượng nội bộ trước khi review.ISO 19650-2 quy trình 5.6
41ReviewRà soátXem xét chéo bởi bên liên quan để đảm bảo phù hợp mục đích.ISO 19650-2
42AuthorizeUỷ quyềnLead appointed party uỷ quyền đưa vào Published.ISO 19650-2
43AcceptChấp nhậnAppointing party chấp nhận giao nộp theo EIR.ISO 19650-2
44Federated information modelMô hình thông tin liên kếtTổ hợp các container/mô hình bộ môn được liên kết phối hợp.ISO 19650-1
45Project Information Model (PIM)Mô hình thông tin dự ánTập hợp thông tin trong giai đoạn thiết kế-thi công.ISO 19650-1/2
46Asset Information Model (AIM)Mô hình thông tin tài sảnTập hợp thông tin phục vụ vận hành/bảo trì sau bàn giao.ISO 19650-3
47Digital twinBản sao sốBiểu diễn số động của tài sản liên kết dữ liệu vận hành.Khái niệm liên quan
48COBieCOBie (bảng trao đổi thông tin công trình)Định dạng bảng để trao đổi dữ liệu tài sản phục vụ FM.buildingSMART/COBie
49IFC (Industry Foundation Classes)IFCChuẩn mô hình dữ liệu (openBIM) để trao đổi mô hình 3D & thuộc tính.buildingSMART
50BCF (BIM Collaboration Format)BCFChuẩn trao đổi vấn đề/nhận xét (issue) tách rời mô hình.buildingSMART
51IDS (Information Delivery Specification)Đặc tả giao nộp thông tinChuẩn định nghĩa yêu cầu thông tin đọc được bởi người & máy, hỗ trợ tự động kiểm tra.buildingSMART
52bSDDTừ điển dữ liệu buildingSMARTKho từ vựng/thuộc tính chuẩn hoá cho đối tượng.buildingSMART
53Classification systemHệ thống phân loạiHệ thống mã hoá đối tượng/công tác (Uniclass, OmniClass…).Thực hành phân loại
54Naming conventionQuy ước đặt tênQuy tắc cấu trúc định danh container (trường: nguồn, khu vực, mức, loại, vai trò, số…).UK NA/Quy ước
55OriginatorĐơn vị phát hànhTrường định danh tổ chức tạo thông tin.UK NA
56Volume/SystemKhu/khối/HệTrường chỉ khối/khu/hệ thống áp dụng.UK NA
57Level/LocationTầng/Vị tríTrường chỉ tầng/khu vực không gian.UK NA
58TypeLoạiTrường phân loại loại container (mô hình, bản vẽ, báo cáo…).UK NA
59RoleVai tròTrường chỉ vai trò chuyên môn (AR, ST, ME…).UK NA
60NumberSốMã số duy nhất trong loại.UK NA
61Container identifierMã định danh containerChuỗi định danh duy nhất theo quy ước dự án/quốc gia.ISO 19650-2 yêu cầu định danh
62Information model reviewRà soát mô hình thông tinBước kiểm soát chất lượng/ phù hợp trước uỷ quyền.ISO 19650-2
63Change controlKiểm soát thay đổiQuy trình kiểm soát thay đổi ảnh hưởng đến thông tin đã phát hành.ISO 19650-2
64Clash detectionPhát hiện xung độtKiểm tra va chạm/không tương thích giữa mô hình bộ môn.Quy trình phối hợp
65CoordinationPhối hợpHoạt động điều phối liên bộ môn dựa trên "Shared".ISO 19650-2
66Security-minded approachCách tiếp cận an ninh thông tinThiết lập biện pháp bảo vệ thông tin nhạy cảm trong suốt vòng đời.ISO 19650-5
67Access controlKiểm soát truy cậpCấp quyền theo vai trò/nguyên tắc cần-biết.ISO 19650-5
68Information sensitivityĐộ nhạy thông tinPhân hạng nhạy cảm để áp dụng kiểm soát tương ứng.ISO 19650-5
69Incident managementQuản lý sự cốQuy trình ứng phó rò rỉ/sự cố an ninh dữ liệu.ISO 19650-5
70NDA (Non-Disclosure Agreement)Thoả thuận bảo mậtCam kết pháp lý giữ bí mật thông tin.Pháp lý liên quan
71Information protocolNghị định thư thông tinĐiều khoản hợp đồng ràng buộc quản lý thông tin theo ISO 19650.Mẫu RICS/UK BIM
72AppointmentBổ nhiệm/Hợp đồngVăn kiện ràng buộc giữa Appointing party và (Lead) appointed party.ISO 19650-2
73Exchange pointĐiểm trao đổiĐiểm/mốc chính thức diễn ra trao đổi thông tin theo EIR.ISO 19650-2
74Authority to proceedQuyền triển khaiQuyết định cho phép tiến hành dựa trên thông tin đã uỷ quyền.Quản trị dự án
75StageGiai đoạnMốc/kỳ trong vòng đời (khởi động, thiết kế, thi công, vận hành…).ISO 19650-1 tổng quan
76PhasePhaTiểu kỳ/nhịp trong giai đoạn (ví dụ thiết kế sơ bộ/KT).Thuật ngữ kế hoạch
77MilestoneMốcĐiểm kiểm soát/đánh giá trong kế hoạch thông tin.Quản lý dự án
78GISHệ thông tin địa lýHệ thống dữ liệu không gian phục vụ định vị, tham chiếu tọa độ.Liên thông GIS-BIM
79GeoreferencingGán tham chiếu địa lýThiết lập hệ toạ độ/tọa độ chuẩn cho mô hình.Thực hành mô hình
80CRS (Coordinate Reference System)Hệ quy chiếu toạ độHệ tham chiếu địa lý (VD: VN-2000, WGS84…).GIS
81Survey controlKhống chế trắc địaMốc chuẩn đo đạc cho dự án.Tham chiếu
82DatumMốc chuẩnMốc cao độ/tham chiếu.Trắc địa
83GridLưới trụcHệ lưới định vị mô hình/bản vẽ.Thiết kế
84Authoring toolCông cụ tác giảPhần mềm tạo mô hình/tài liệu (Revit, Civil 3D…).Công cụ
85ViewerTrình xemPhần mềm xem/đánh dấu mô hình/tài liệu.Công cụ
86Issue (BCF)Vấn đề (BCF)Mẩu thông tin nêu lỗi/việc cần xử lý liên kết tới mô hình.buildingSMART BCF
87GUIDGUIDMã định danh duy nhất toàn cục cho đối tượng/mục tin.Kỹ thuật
88Model view definition (MVD)Định nghĩa góc nhìn mô hìnhTập con IFC phục vụ một mục đích trao đổi cụ thể.buildingSMART
89OpenCDEOpenCDEBộ tiêu chuẩn API mở cho CDE (Foundation/Documents/BCF…), tăng khả năng liên thông.buildingSMART
90Connected CDECDE kết nốiCách tiếp cận kết nối nhiều hệ/CDE khác nhau bằng luồng dữ liệu & API.Thực hành hiện đại
91Data flowLuồng dữ liệuDòng chuyển giao dữ liệu + metadata tự động giữa hệ thống.Kiến trúc tích hợp
92ConnectorBộ nối tích hợpThành phần tích hợp hai hệ (ERP-CDE, BIM-CDE…) theo API.Tích hợp
93Vendor-neutralTrung lập nhà cung cấpKhông khoá vào 1 hãng; dựa trên chuẩn mở để liên thông đa nền tảng.openBIM
94InteroperabilityKhả năng liên thôngCác hệ có thể trao đổi/hiểu và dùng dữ liệu của nhau.Chuẩn mở
95AssetTài sảnCông trình/hạ tầng/khu… đối tượng được quản lý.ISO 19650-1
96Asset registerSổ đăng ký tài sảnDanh mục thiết bị/hạng mục đưa vào vận hành.FM
97O&M (Operations & Maintenance)Vận hành & bảo trìGiai đoạn vận hành tài sản sau bàn giao.ISO 19650-3
98CAFM/CMMSHệ quản lý cơ sở vật chất/bảo trìHệ phần mềm phục vụ FM/Bảo trì tích hợp với AIM.FM
99HandoverBàn giaoChuyển giao thông tin & tài sản từ dự án sang vận hành.ISO 19650-3
100As-builtHồ sơ hoàn côngThông tin phản ánh tình trạng thực tế đã lắp đặt.Bàn giao
101CommissioningChạy thử nghiệm thuQuy trình kiểm tra, chạy thử hệ thống trước vận hành.Bàn giao
102Whole-life costChi phí vòng đờiTổng chi phí từ đầu tư đến vận hành/thanh lý.Quản trị tài chính
1034D BIM4D (thời gian)Liên kết mô hình với tiến độ.BIM
1045D BIM5D (chi phí)Liên kết mô hình với dự toán/khối lượng/chi phí.BIM
105ScheduleTiến độKế hoạch thời gian thi công/các mốc.Quản lý dự án
106Cost planKế hoạch chi phíCấu trúc chi phí theo giai đoạn/hạng mục.Quản lý chi phí
107BoQ (Bill of Quantities)Tiên lượng khối lượngBảng khối lượng theo hạng mục/công tác.Dự toán
108WBS (Work Breakdown Structure)Cấu trúc phân rã công việcCây phân rã hạng mục/công tác phục vụ quản lý.Quản lý dự án
109BaselineĐường cơ sởGiá trị gốc (tiến độ/chi phí) để so sánh.EVM
110BAC (Budget at Completion)Ngân sách hoàn thànhTổng ngân sách dự án đã phê duyệt.EVM
111EAC (Estimate at Completion)Ước tính khi hoàn thànhDự báo chi phí tại thời điểm hoàn thành.EVM
112Variance (CV/SV)Sai lệch chi phí/tiến độChênh lệch so với baseline (Cost/Schedule Variance).EVM
113Risk registerSổ rủi roDanh mục rủi ro & biện pháp ứng phó.Quản lý rủi ro
114Information riskRủi ro thông tinNguy cơ liên quan chất lượng, an ninh, kịp thời của thông tin.ISO 19650
115Data qualityChất lượng dữ liệuTính đầy đủ, chính xác, nhất quán, kịp thời, truy xuất được.Quản trị dữ liệu
116MetadataSiêu dữ liệuDữ liệu về dữ liệu (trạng thái, phiên bản, người tạo, ngày…).CDE
117AttributeThuộc tínhTrường dữ liệu mô tả đối tượng/mục tin.Mô hình/BIM
118TemplateMẫuKhuôn cấu trúc chuẩn (tên, metadata, biểu mẫu).CDE
119LibraryThư việnTập thành phần/đối tượng chuẩn hoá để tái sử dụng.BIM
120Issue (document)Vấn đề tài liệuSự cố/nhận xét liên quan tài liệu, khác với BCF issue.Quản trị tài liệu
121SupersededBị thay thếTrạng thái của bản cũ sau khi có bản mới phát hành.Quản lý phiên bản
122ObsoleteHết hiệu lựcKhông còn được phép sử dụng; lưu trữ để tra cứu.Quản lý tài liệu
123RetentionLưu giữChính sách giữ tài liệu trong bao lâu.Pháp chế
124IP/CopyrightQuyền SHTT/Bản quyềnQuyền sở hữu nội dung thông tin/mẫu/đối tượng.Hợp đồng
125Data ownershipQuyền sở hữu dữ liệuQuy định ai sở hữu dữ liệu và quyền sử dụng.Điều khoản thông tin
126LiabilityTrách nhiệm pháp lýTrách nhiệm khi thông tin sai/lỗi gây thiệt hại.Hợp đồng
127GovernanceQuản trịCấu trúc quy tắc/quy trình/giám sát cho quản lý thông tin.ISO 19650
128ConformancePhù hợp chuẩnMức độ tuân thủ yêu cầu (EIR/ISO/IDS…).Đánh giá
129ValidationThẩm địnhKiểm tra thông tin đáp ứng yêu cầu định nghĩa (đúng loại, đủ trường…).Kiểm tra
130VerificationXác minhKiểm tra tính chính xác so với nguồn/thực tế.Kiểm tra
131Automated checkingKiểm tra tự độngDùng rule/IDS để kiểm tra thông tin tự động.IDS/openBIM
132PlatformNền tảngHệ thống phần mềm CDE/EDMS.CNTT
133APIGiao diện lập trình ứng dụngCơ chế kết nối, trao đổi dữ liệu giữa hệ thống.Tích hợp
134Foundation API (openCDE)API nền tảng (openCDE)API cơ sở trong bộ openCDE để quản lý nhận thực, không gian, v.v.buildingSMART
135Documents API (openCDE)API Tài liệu (openCDE)API cho trao đổi tài liệu/container giữa CDEs.buildingSMART
136BCF API (openCDE)API BCF (openCDE)API cho trao đổi issue BCF giữa công cụ/CDE.buildingSMART
137Data mappingÁnh xạ dữ liệuQuy tắc đối sánh trường giữa hệ thống/định dạng.Tích hợp
138ETL/ELTTrích xuất-Biến đổi-NạpQuy trình chuyển dữ liệu giữa hệ thống.Data engineering
139SynchronizationĐồng bộDuy trì dữ liệu nhất quán theo thời gian giữa nguồn-đích.Tích hợp
140Single Source of Truth (SSOT)Nguồn chân lý duy nhấtĐiểm dữ liệu tin cậy duy nhất cho toàn đội.Quản trị dữ liệu
141Role-based access control (RBAC)Phân quyền theo vai tròCấp quyền dựa vai trò người dùng.An ninh
142Two-factor authentication (2FA)Xác thực 2 yếu tốCơ chế tăng cường an ninh đăng nhập.An ninh
143AuditabilityKhả năng kiểm toánMức độ hệ thống cho phép truy vết minh bạch.Quản trị
144Issue managementQuản lý vấn đềQuy trình ghi nhận-giao việc-theo dõi-đóng issue.Cộng tác
145RACIRACIMa trận Vai trò: Responsible/Accountable/Consulted/Informed.Quản trị
146Stage approvalPhê duyệt theo giai đoạnChấp thuận thông tin cho một stage cụ thể (A1/A2… theo quy ước).Quy ước quốc gia/dự án
147For coordination (S1)(S1) Để phối hợpNhãn suitability thường dùng khi chia sẻ để phối hợp.Ví dụ thông dụng UK, không phải ISO quy định
148For information (S2)(S2) Để cung cấp thông tinChia sẻ nhằm thông báo/tra cứu, không dùng hợp đồng.Ví dụ UK, không phải ISO quy định
149For review/comment (S3)(S3) Để rà soát/nhận xétChia sẻ để lấy comment.Ví dụ UK
150For stage approval (S4)(S4) Đủ điều kiện cho phê duyệt giai đoạnSử dụng trong quy trình phê duyệt stage.Ví dụ UK
151Authorized (A1/A2…)(A1/A2…) Đã uỷ quyềnTrạng thái sau phê duyệt cho stage X.Ví dụ UK
152Supersession policyChính sách thay thếQuy tắc thay thế phiên bản & giữ lịch sử.Quản trị tài liệu
153Information container breakdownCấu trúc phân rã containerCây thư mục/nhánh logic để tổ chức container.Tổ chức CDE
154Shared parametersTham số dùng chungTrường thuộc tính thống nhất liên hệ cross-model.BIM
155Parameter dictionaryTừ điển tham sốDanh mục thuộc tính/đơn vị/định nghĩa chuẩn hoá.bSDD/Quy ước
156Unit systemHệ đơn vịHệ đo lường dùng trong dự án (SI…).Kỹ thuật
157Coordinate transformationChuyển đổi toạ độChuyển đổi giữa hệ toạ độ khác nhau.GIS/BIM
158Validation reportBáo cáo thẩm địnhKết quả kiểm tra IDS/quy tắc đối với gói giao nộp.IDS
159Acceptance recordBiên bản chấp nhậnBằng chứng chấp nhận thông tin của appointing party.ISO 19650-2
160Lessons learnedBài học kinh nghiệmGhi nhận tri thức dự án để cải tiến vòng sau.Quản trị tri thức
161Soft LandingsBàn giao mềmTiếp cận chuyển tiếp có hỗ trợ từ dự án sang vận hành.Thực hành UK
162Information lifecycleVòng đời thông tinDòng chảy từ tạo-sử dụng-lưu trữ-huỷ/xuất kho.ISO 19650
163Data retention scheduleLịch lưu giữ dữ liệuThời hạn lưu & tiêu huỷ theo loại thông tin.Pháp chế
164Naming field - StatusTrường "Status"Trường trong tên/metadata phản ánh suitability.Quy ước
165Naming field - RevisionTrường "Revision"Trường thể hiện sửa đổi (Pxx/Cxx… theo quy ước).Quy ước
166Naming field - ClassificationTrường "Phân loại"Gắn mã phân loại (Uniclass/OmniClass) cho container.Thực hành
167Model coordination spaceKhông gian điều phối mô hìnhMôi trường/kho khu biệt phục vụ phối hợp mô hình.CDE
168Issue boardBảng vấn đềBảng tổng hợp BCF/issues theo chủ đề/trạng thái.Cộng tác
169TraceabilityKhả năng truy vếtLiên kết được nguồn gốc/thay đổi của thông tin.Quản trị
170Data lineageDòng dõi dữ liệuLịch sử "đi đâu - đến từ đâu - biến đổi thế nào".Data governance
171Data dictionaryTừ điển dữ liệuMô tả chuẩn hoá cấu trúc dữ liệu dùng chung.Quản trị dữ liệu
172Data modelMô hình dữ liệuCấu trúc tổ chức dữ liệu (lược đồ/ER/IFC…).Khoa học dữ liệu
173Information queryTruy vấn thông tinTìm kiếm/lọc dữ liệu theo thuộc tính/siêu dữ liệu.CDE
174Search facetsKhía cạnh tìm kiếmBộ lọc theo metadata (trạng thái, bộ môn, giai đoạn…).UX CDE
175Role profileHồ sơ vai tròGói quyền & trách nhiệm ánh xạ theo vai trò.RBAC
176Decomposition (breakdown)Phân rãChia nhỏ phạm vi (WBS/CBS/OBS).Quản lý dự án
177CBS (Cost Breakdown Structure)Cấu trúc phân rã chi phíCây cấu trúc chi phí theo nhóm/hạng mục.Quản lý chi phí
178OBS (Organization Breakdown Structure)Cấu trúc phân rã tổ chứcCây cấu trúc tổ chức & trách nhiệm.Quản lý dự án
179KPIs (Key Performance Indicators)Chỉ số hiệu quả chínhChỉ số theo dõi hiệu quả quy trình thông tin/CDE.Quản trị
180Continuous improvementCải tiến liên tụcChu trình PDCA áp dụng cho quản lý thông tin.Quản trị chất lượng
181PDCAPDCAPlan-Do-Check-Act cho quản lý thông tin.Chất lượng
182Naming field - Originator codeMã "Originator"Mã tổ chức phát hành trong tên container.UK NA
183Naming field - Functional breakdownMã chức năngTrường ánh xạ hệ thống/chức năng (ME/EL…).Quy ước
184Contractual informationThông tin hợp đồngPhần Published được hợp đồng viện dẫn.ISO 19650-2
185Non-contractual informationThông tin phi hợp đồngPhần Shared/WIP dùng cho phối hợp/trao đổi.ISO 19650-2
186Reference modelMô hình tham chiếuMô hình chỉ để tham khảo/định vị, không phát hành.Thực hành
187Spatial hierarchyPhân cấp không gianKhu/cụm/tầng/phòng… để gán thông tin.Quản trị mô hình
188Attribute setBộ thuộc tínhTập thuộc tính áp cho nhóm đối tượng.IFC/bSDD
189Exchange formatĐịnh dạng trao đổiĐịnh dạng tệp/luồng khi trao đổi (IFC, BCF, COBie, PDF…).EIR
190Delivery strategyChiến lược giao nộpCách thức & trình tự giao nộp theo nhu cầu sử dụng.ISO 19650
191Appointment responseHồ sơ đáp ứng bổ nhiệmHồ sơ nhà thầu/nhà tư vấn trình bày đáp ứng EIR.ISO 19650-2
192MobilizationHuy độngChuẩn bị nhân lực, công cụ, mẫu biểu, thử quy trình thông tin.ISO 19650-2 5.5
193Information need ownerChủ sở hữu nhu cầu thông tinBên sẽ sử dụng thông tin để ra quyết định.ISO 19650-1 tư duy mục đích
194Structured vs UnstructuredCó cấu trúc/phi cấu trúcDữ liệu dạng bảng/mô hình vs tài liệu/văn bản/đa phương tiện.ISO 19650-1
195Data segregationPhân tách dữ liệuCách tách dữ liệu nhạy cảm/phi nhạy cảm trong CDE.ISO 19650-5
196Information handoverBàn giao thông tinGiao thông tin cuối kỳ cho vận hành/khai thác.ISO 19650-3
197Immutable recordBản ghi bất biếnBản ghi không thể sửa, chỉ thêm; phục vụ kiểm toán.CDE
198Federation strategyChiến lược liên kết mô hìnhQuy tắc chia mô hình & liên kết để phối hợp hiệu quả.ISO 19650-2
199Approval workflowQuy trình phê duyệtLuồng bước duyệt theo vai trò/mốc.CDE
200Naming field - ZoneVùngTrường phụ trong định danh để phân vùng/buồng.Quy ước
  • Trọn bộ Glossary CDE GXD ~200 thuật ngữ (Việt hoá chuẩn, giải nghĩa ngắn, có ghi chú phạm vi áp dụng) để bạn đọc tiện tra cứu, đối chiếu và copy linh hoạt. Nội dung bám sát ISO 19650, UK BIM Framework và chuẩn openBIM (buildingSMART).

  • Thuật ngữ trạng thái "Suitability/Status/Revision": ISO 19650 không ấn định mã. Các mã S1/S2/S3/S4, A1/A2… là khuyến nghị/áp dụng địa phương (ví dụ UK National Annex). Khi áp dụng ở Việt Nam, cần quy ước dự án hoặc Phụ lục quốc gia.

  • LOD/LOI/LOA: ISO 19650 thay bằng LOIN (mức độ nhu cầu thông tin). Nếu cần ánh xạ, ghi rõ nguồn và mục đích.

  • OpenCDE/IFC/BCF/IDS: là chuẩn của buildingSMART để bảo đảm liên thông vendor-neutral.

  • Các mục quan trọng gồm: vai trò (Appointing/Lead Appointed/Appointed/Task Team), yêu cầu thông tin (OIR/AIR/PIR/EIR), LOIN (thay cho LOD), quy trình CDE & 4 trạng thái (WIP/Shared/Published/Archive), BEP (pre/post), TIDP/MIDP, kiểm soát Check-Review-Authorize-Accept, mô hình PIM/AIM, liên thông IFC/BCF/IDS, openCDE API, phân loại, quy ước đặt tên, bảo mật theo ISO 19650-5, v.v.

  • Chuyên gia GXD đánh dấu rõ những thứ ISO không ấn định (ví dụ: mã Suitability S1/S2/S3/S4; Revision A1/A2…) để tránh "áp dụng cứng" gây sai.

  • Định nghĩa CDE và cách vận hành theo container là cốt lõi: CDE = nguồn thông tin đã thoả thuận cho dự án/tài sản; mọi "information container" đi qua quy trình được quản trị (tạo → chia sẻ → phát hành → lưu trữ).

  • Vai trò & đội nhóm (Appointing party, Lead appointed party, Delivery/Task team) và các kế hoạch giao nộp (TIDP/MIDP, BEP tiền/hậu bổ nhiệm) là khung tổ chức bắt buộc để giao nhận thông tin đúng mốc, đúng mục đích.

  • LOIN - Level of Information Need: ISO 19650 chuyển từ LOD/LOI rời rạc sang LOIN (định rõ mục đích sử dụng → nội dung & chất lượng thông tin cần), đồng thời tránh "quá mức cần thiết".

  • Trạng thái CDE (WIP/Shared/Published/Archive) là chuẩn thực hành; mã Suitability/Revision (S1/S2/S3/S4, A1/A2…) là quy ước địa phương/dự án (thường theo UK National Annex/BS 1192 legacy), không phải ISO ấn định-cần quy định rõ trong EIR/BEP của GXD. bimarchive.scottishfuturestrust.org.uk

  • openBIM & openCDE (buildingSMART): IFC (mô hình trung lập), BCF (trao đổi issue), IDS (đặc tả giao nộp "đọc được bởi người & máy"), cùng các openCDE APIs (Foundation/Documents/BCF) giúp CDE GXD liên thông vendor-neutral, kiểm tra tự động, và đồng bộ hoá metadata.

  • COBie vẫn hữu ích cho bàn giao vận hành (AIM/FM) dưới dạng bảng/định dạng trao đổi dữ liệu tài sản.

  • Bảng thuật ngữ này an toàn để dùng làm chuẩn nội bộ là vì:

  • Rõ phạm vi: chỗ nào ISO "định nghĩa cứng" được giữ nguyên tinh thần tiêu chuẩn; chỗ nào "quy ước thực hành/địa phương" được gắn nhãn để bạn cấu hình trong EIR/BEP của GXD.

  • Nhất quán ngữ nghĩa Việt hoá: dùng cách diễn đạt chuẩn ngành, súc tích để dev, PM, QS, BIMer và pháp chế đọc là hiểu như nhau.

  • Sẵn sàng vận hành: có thể biến thành data dictionary cho metadata, hệ thống faceted search và rule kiểm tra IDS trong CDE GXD.

  • Gợi ý sử dụng ngay trong CDE GXD

  • Map thuật ngữ → metadata: lấy các trường như Status/Suitability/Revision/Originator/Volume/Level/Type/Role/Number làm cột chuẩn; cấu hình enum theo Quy ước GXD.

  • Áp dụng LOIN theo mục đích sử dụng (decision-driven): mỗi Exchange/Deliverable phải ghi Purpose → LOIN → Acceptance criteria để hệ thống kiểm tra tự động (IDS/rules).

  • Liên thông mở: bật IFC/BCF/IDS + openCDE APIs để đảm bảo vendor-neutral & Connected CDE giữa GXD và đối tác.

Cập nhật gần nhất: 00:08 4/4/26
Prev
Tiêu chuẩn ISO 12006